cardinal newman

Không tìm thấy từ "cardinal newman"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ riêng : "Cardinal Newman" là một danh xưng dùng để chỉ John Henry Newman (1801-1890), một giáo sĩ và nhà thần học nổi tiếng người Anh. Ông là một trong những người sáng lập phong trào Oxford (Oxford Movement) trong Giáo hội Anh, sau đó cải sang Công giáo La Mã và được phong chức Hồng y (Cardinal). Thuật ngữ này thường được dùng để nói về con người, sự nghiệp và các tác phẩm c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Proper noun : John Henry Newman : A 19th-century English prelate, theologian, and cardinal. He was a founding figure of the Oxford Movement within the Church of England, which sought to renew the church by emphasizing its Catholic heritage. He later converted to Roman Catholicism, was ordained a priest, and was made a cardinal by Pope Leo XIII. He is also known for his influential wr...

See full definition →